Trang chủ » Bảng giá gói cước cáp quang VNPT

Bảng giá gói cước cáp quang VNPT

bởi Customer Service VNPT
0 bình luận

Trong thời đại công nghệ thông tin ngày càng phát triển như hiện nay việc chọn một đường truyền internet tốc độ cao, ổn định là cần thiết đồng thời giá cước hợp lý là ưu tiên hàng đầu.

VNPT cam kết mang đến cho khách hàng chất lượng Internet và trải nghiệm chất lượng cáp quang tốt nhất.

Dịch vụ cáp quang VNPT

Gói cước cáp quang VNPT kèm theo Truyền hình MyTV

Gói cước Tốc độ Thanh toán cước trước 6 Tháng Tổng tiền thanh toán trước 6 tháng
Fiber26 + Truyền hình Nâng cao 26Mbps 220,917 1,325,500
Fiber30 + Truyền hình Nâng cao 30Mbps 237,417 1,424,500
Fiber40 + Truyền hình Nâng cao 40Mbps 321,017 1,926,100
  • Gói cước truyền hình MyTV nâng cao bao gồm 158 kênh.
  • VNPT trang bị miễn phí đầu thu cho khách hàng
  • Bảng giá đã bao gồm VAT (10%)

Gói cước cáp quang VNPT dưới 50Mbps

Gói cước cáp quang VNPT dưới 50Mbps phù hợp với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp vừa nhỏ.

GÓI CƯỚC Tốc độ (Mbps) Cam kết quốc tế Miễn phí IP Tĩnh Giá trả hàng tháng có VAT Giá cước thanh toán trước 6 tháng (Giảm 15%) Tổng cước đóng trước 6 tháng Tổng cước đóng trước 12 tháng (Giảm 20%)
Fiber20 20 512 Kbps Không 209,000 177,667 1,066,000 2,007,000
Fiber26 26 512 Kbps Không 220,000 187,000 1,122,000 2,112,000
Fiber30 30 512 Kbps Không 253,000 215,167 1,291,000 2,429,000
FiberVIP30 30 768 Kbps Không 326,315 277,500 1,665,000 3,133,000
F2H_DB (*) 35 Không Không 247,500 210,500 1,263,000 2,376,000
F2H 35 Không Không 264,000 224,500 1,347,000 2,535,000
Fiber40 40 512 Kbps Không 374,000 318,000 1,908,000 3,591,000
F2E_DB (*) 50 Không Không 371,250 315,667 1,894,000 3,564,000
F2E 50 Không Không 396,000 336,667 2,020,000 3,802,000

Gói cước cáp quang VNPT trên 50Mbps

Gói cước cáp quang VNPT trên 50Mbps phù hợp với khách hàng là cá nhân có nhu cầu sử dụng cao, đại lý Internet và doanh nghiệp.

GÓI CƯỚC Tốc độ (Mbps) Cam kết quốc tế Miễn phí IP Tĩnh Giá trả hàng tháng có VAT Giá cước thanh toán trước 6 tháng Tổng cước đóng trước 6 tháng Tổng cước đóng trước 12 tháng
F2K_DB (*) 60 Không Không 412,500 350,667 2,104,000 3,960,000
F2K 60 Không Không 440,000 374,000 2,244,000 4,224,000
Fiber60Eco 60 768 Kbps Động 748,000 635,833 3,815,000 7,181,000
FiberNET 60 1 Mbps 1 IP tĩnh 880,000 748,000 4,488,000 8,448,000
FiberVIP60 60 2 Mbps 1 IP tĩnh 1,980,000 1,683,000 10,098,000 19,008,000
Fiber70 70 1.5 Mbps 1 IP tĩnh 1,540,000 1,309,000 7,854,000 14,784,000
Fiber70Eco 70 1 Mbps Động 1,100,000 935,000 5,610,000 10,560,000
FiberVIP70 70 2.5 Mbps 1 IP tĩnh 3,300,000 2,805,000 16,830,000 31,680,000
Fiber80 80 2 Mbps 1 IP tĩnh 2,200,000 1,870,000 11,220,000 21,120,000
Fiber80Eco 80 1 Mbps 1 IP tĩnh 1,760,000 1,496,000 8,976,000 16,896,000
FiberVIP80 80 3 Mbps 1 IP tĩnh 4,400,000 3,740,000 22,440,000 42,240,000
Fiber90 90 2 Mbps 1 IP tĩnh 3,300,000 2,805,000 16,830,000 31,680,000
Fiber90Eco 90 1 Mbps 1 IP tĩnh 2,420,000 2,057,000 12,342,000 23,232,000
FiberVIP90 90 3 Mbps 6 IP tĩnh 6,600,000 5,610,000 33,660,000 63,360,000
Fiber100 100 2 Mbps 6 IP tĩnh 4,400,000 3,740,000 22,440,000 42,240,000
Fiber100+ 100 3 Mbps 6 IP tĩnh 6,600,000 5,610,000 33,660,000 63,360,000
Fiber100Eco 100 1 Mbps 1 IP tĩnh 2,750,000 2,337,500 14,025,000 26,400,000
FiberVIP100 100 4 Mbps 6 IP tĩnh 8,800,000 7,480,000 44,880,000 84,480,000
Fiber120 120 3 Mbps 6 IP tĩnh 8,800,000 7,480,000 44,880,000 84,480,000
Fiber150 150 4 Mbps 6 IP tĩnh 13,200,000 11,220,000 67,320,000 126,720,000
Fiber150Eco 150 3 Mbps 6 IP tĩnh 11,000,000 9,350,000 56,100,000 105,600,000
FiberVIP150 150 5 Mbps 6 IP tĩnh 17,600,000 14,960,000 89,760,000 168,960,000
Fiber200 200 4 Mbps 6 IP tĩnh 16,500,000 14,025,000 84,150,000 158,400,000
FiberVIP200 200 6 Mbps 6 IP tĩnh 22,000,000 18,700,000 112,200,000 211,200,000
Fiber300 300 5 Mbps 6 IP tĩnh 22,000,000 18,700,000 112,200,000 211,200,000
FiberVIP300 300 8 Mbps 6 IP tĩnh 33,000,000 28,050,000 168,300,000 316,800,000

(*) Khách hàng đặc biệt là khách hàng thuộc một trong những trường hợp sau sẽ

  • Khách hàng vẫn được tặng 2 tháng cước hoặc 3 tháng cước khi thanh toán cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng.Khách hàng chuyển từ nhà cung cấp khác sang, không phân biệt dịch vụ và có hoá đơn thanh toán gần nhất.
  • Khách hàng đăng ký từ 03 đường truyền cáp quang VNPT trở lên.
  • Khách hàng công tác trong ngành Giáo dục đăng ký cáp quang VNPT (có giấy xác nhận trưởng đơn vị)
  • Khách hàng là cơ quan Đảng, nhà nước.
  • Khách hàng công tác trong ngành y tế (có giấy xác nhận trưởng đơn vị).
  • Khách hàng là Sinh viên (có thẻ sinh viên và còn đang theo học tại trường đó).
  • Khách hàng là thành viên Coop-mart.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM