Đầu số Di dộng và Cố định các mạng tại Việt Nam - VinaPhone TPHCM
Trang chủ » Chăm sóc khách hàng » Đầu số Di dộng và Cố định các mạng tại Việt Nam

Đầu số Di dộng và Cố định các mạng tại Việt Nam

Tổng đài Kinh doanh 0914977987 tư vấn và hỗ trợ đăng ký mới dịch vụ tận nơi tại TP.Hồ Chí Minh
GÓI CƯỚC VINAPHONE TRẢ SAU 2018
BẢNG GIÁ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ VNPT

Hiện nay VinaPhone đang triển khai các gói cước bao gồm gói cước VinaPhone Thương gia, gói cước VinaPhone gọi miễn phí 1500 phút 3 mạng và gói cước VinaPhone trả sau gọi tất cả các mạng.

Vậy làm sao để phân biệt các đầu số của các nhà mạng để không phải mất chi phí khi gọi ngoài gói cước trên?

Dưới đây là danh sách Đầu số Di dộng và Cố định các mạng tại Việt Nam từ ngày 1/6/2017 để khách hàng có thể dễ dàng kiểm soát hơn.

Đầu số Di dộng và Cố định các mạng tại Việt Nam
Đầu số Di dộng và Cố định các mạng tại Việt Nam

Đầu số Di dộng và Cố định các mạng tại Việt Nam

TÊN MẠNG ĐẦU SỐ
VINAPHONE 091, 094, 0123, 0124, 0125, 0127, 0129, 088x
MOBIFONE 090 – 093 – 0120 – 0121 – 0122 – 0126 – 0128 – 089x
VNPT Mã vùng + 3 (ví dụ: 083x)
VIETTEL 098, 097, 096, 0169, 0168, 0167, 0166, 0165, 0164, 0163, 0162, 086x, Mã vùng + 6 (ví dụ: 086x)
Vietnamobile 092 – 0188
Beeline 0993, 0994, 0995, 0996, 099

Từ ngày 11/2/2017, mã vùng điện thoại các tỉnh được chuyển đổi sang đầu số mới cụ thể như sau:

Danh sách các tỉnh và thành phố thuộc đợt chuyển đổi đầu tiên:

STT  Tỉnh/ Thành Phố
(Từ 11/2/2017) 
 Mã Vùng Cũ
(13/3/2017 Hết Hạn) 
Mã Vùng Mới 
 1 Sơn La 22 212
 2 Lai Châu 231 213
 3 Lào Cai 20 214
 4 Điện Biên 230 215
 5 Yên Bái 29 216
 6 Quảng Bình 52 232
 7 Quảng Trị 53 233
 8 Thừa Thiên – Huế 54 234
 9 Quảng Nam 510 235
 10 Đà Nẵng 511 236
 11 Thanh Hoá 37 237
 12 Nghệ An 38 238
 13 Hà Tĩnh 39 239

Danh sách các tỉnh và thành phố chuyển mã vùng đợt 2: 

 STT  Tỉnh/ Thành Phố
Giai Đoạn 2 
 Mã Vùng Cũ
(Hết Hạn Vào 14/5/2017) 
Mã Vùng Mới 
 1 Quảng Ninh 33 203
 2 Bắc Giang 240 204
 3 Lạng Sơn 25 205
 4 Cao Bằng 26 206
 5 Tuyên Quang 27 207
 6 Thái Nguyên 280 208
 7 Bắc Cạn 281 209
 8 Hải Dương 320 220
 9 Hưng Yên 321 221
 10 Bắc Ninh 241 222
 11 Hải Phòng 31 225
 12 Hà Nam 351 226
 13 Thái Bình 36 227
 14 Nam Định 350 228
15 Ninh Bình 30 229
 16 Cà Mau 780 290
 17 Bạc Liêu 781 291
18 Cần Thơ 710 292
19 Hậu Giang 711 293
20 Trà Vinh 74 294
21 An Giang 76 296
22 Kiên Giang 77 297
23 Sóc Trăng 79 299

Danh sách các tỉnh và thành phố chuyển mã vùng đợt 3:

STT  Tình/ Thành Phố
Giai Đoạn 3
Mã Vùng Cũ
(Hết Hạn Vào 16/7/2017)
 Mã Vùng Mới
 1 Hà Nội  4 24
 2 Hồ Chí Minh  8 28
 3 Đồng Nai 61 251
 4 Bình Thuận 62 252
 5 Bà Rịa – Vũng Tàu 64 254
 6 Quảng Ngãi 55 255
 7 Bình Định 56 256
 8 Phú Yên 57 257
 9 Khánh Hoà 58 258
 10 Ninh Thuận 68 259
 11 Kon Tum 60 260
 12 Đắk Nông 501 261
 13 Đắk Lắk 500 262
 14 Lâm Đồng 63 263
 15 Gia Lai 59 269
 16 Vĩnh Long 70 270
 17 Bình Phước 651 271
 18 Long An 72 272
 19 Tiền Giang 73 273
 20 Bình Dương 650 274
 21 Bến Tre 75 275
 22 Tây Ninh 66 276
23 Đồng Tháp 67 277
Đầu số Di dộng và Cố định các mạng tại Việt Nam
2.4 (48%) 5 vote[s]