DỊCH VỤ CHO THUÊ CHỖ ĐẶT MÁY CHỦ

VNPT COLOCATION

Dịch vụ cho thuê một phần không gian, diện tích đặt hệ thống máy chủ và các thiết bị phần cứng khác tại trung tâm dữ liệu Datacenter của VNPT.

Banner Image

VÌ SAO BẠN NÊN CHỌN THUÊ CHỖ ĐẶT MÁY CHỦ TẠI VNPT?

TIÊU CHUẨN BẢO MẬT TIER 3 LÀ GÌ?

Vnpt Data Center Chuan Quoc Te Phai Dat Yeu Cau Gi Full 25322018 083225

Tại Việt Nam, tiêu chuẩn Tier 3 là tiêu chuẩn cao nhất đối với trung tâm dữ liệu.

Trung tâm dữ liệu Tier 3 được thiết kế và xây dựng theo quy tắc luôn dự phòng ít nhất N+1 các thiết bị như trạm biến áp, máy phát điện, UPS, cáp backbone.

Dự phòng các thiết bị đặc biệt cần thiết và quan trọng như: máy phát điện, nhiện liệu đảm bảo máy chủ luôn được hoạt động trong mọi trường hợp xảy ra.

Luôn có khả năng bảo trì bất cứ lúc nào mà không gây ra sự cố gián đoạn dịch vụ nào đáng tiếc xảy ra.

Hình thức cho thuê dịch vụ

VNPT đang cho thuê chổ đặt máy chủ với 2 hình thức

BẢNG GIÁ THUÊ TỦ RACK VNPT

Mô tả

Giá cước tháng

Không gian Server

Công suất điện

Số lượng máy chủ tối đa

Băng thông trong nước

Băng thông quốc tế

IP Tĩnh

V-RACK OFF

26,000,000đ/tháng

Không gian server: 42U

Công suất điện: 6000W

Số lượng máy chủ tối đa 24

Băng thông trong nước: Không

Băng thông quốc tế: Không

IP Tĩnh: Không

ĐẶT HÀNG
V-RACK ON

30,000,000đ/tháng

Không gian server: 42U

Công suất điện: 6000 W

Số lượng máy chủ tối đa 24

Băng thông trong nước: 500 Mbps

Băng thông quốc tế: 25 Mbps

IP Tĩnh: 08 IP

ĐẶT HÀNG
V-RACK PRO

34,000,000đ/tháng

Không gian server: 42U

Công suất điện: 6000 W

Số lượng máy chủ tối đa 24

Băng thông trong nước: 1000 Mbps

Băng thông quốc tế: 50 Mbps

IP Tĩnh: 08 IP

Đăng ký

BẢNG GIÁ CHỔ ĐẶT MÁY CHỦ THEO U

BRONZE

  • 1,800,000
  • Không gian server: 1U
  • Công suất điện: 300W
  • Băng thông: 100Mbps/4Mbps
  • Ổ cấm mạng: 100Mbps
  • Băng thông dùng chung: Không
  • Địa chỉ IP: 1 IP Tĩnh

SILVER

  • 2,500,000
  • Không gian server: 1U
  • Công suất điện: 300W
  • Băng thông: 200Mbps/6Mbps
  • Ổ cấm mạng: 1Gbps
  • Nâng cấp băng thông dùng chung: Tối đa 300Mbps
  • Địa chỉ IP: 1 IP Tĩnh

GOLD

  • 3,700,000
  • Không gian server: 1U
  • Công suất điện: 300W
  • Băng thông: 400Mbps/10Mbps
  • Ổ cấm mạng: 1Gbps
  • Băng thông dùng chung: Tối đa 1Gbps
  • Địa chỉ IP: 1 IP Tĩnh

PLATINIUM

  • 5,000,000
  • Không gian server: 1U
  • Công suất điện: 300W
  • Băng thông: 500Mbps/15Mbps
  • Ổ cấm mạng: 1Gbps
  • Băng thông dùng chung: Không
  • Địa chỉ IP: 1 IP Tĩnh

DIAMOND

  • 6,200,000
  • Không gian server: 1U
  • Công suất điện: 300W
  • Băng thông: 800Mbps/20Mbps
  • Ổ cấm mạng: 1Gbps
  • Băng thông dùng chung: Không
  • Địa chỉ IP: 1 IP Tĩnh

DIAMOND

  • 8,000,000
  • Không gian server: 1U
  • Công suất điện: 300W
  • Băng thông: 1000Mbps/30Mbps
  • Ổ cấm mạng: 1Gbps
  • Băng thông dùng chung: Không
  • Địa chỉ IP: 1 IP Tĩnh

NÂNG CẤP, BỔ SUNG DỊCH VỤ

STT Dịch vụ bổ sung Cước hàng tháng

VNĐ/tháng

1 Thêm địa chỉ IP
Thêm 01 địa chỉ IP 100,000
Thêm Block 08 IP 400,000
2 Tăng thêm không gian máy chủ 1U 200,000
3 Công suất điện tăng thêm 50W 100,000
4 Đặt thêm thiết bị mạng
Switch, Router (hoặc thiết bị 1U, 50W) 1,000,000/thiết bị
Thiết bị khác nhỏ hơn 1U 500,000/thiết bị
5 Thuê hệ thống Firewall 350,000/port
6 Cáp kết nối trong DC
Đường cáp local 1.000.000 /đường
Đường cáp back-end 1.000.000 /đường
7 Băng thông Internet dùng chung
Bổ sung 300 Mbps dùng chung (trong đó có 9 Mbps quốc tế) 3,000,000
Bổ sung 500 Mbps băng thông dùng chung (trong đó có 15 Mbps quốc tế) 5,000,000
Bổ sung thêm đường 700 Mbps dùng chung ( trong đó có 21 Mbps quốc tế) 7,000,000
Bổ sung thêm đường 1 Gbps dùng chung ( trong đó có 30 Mbps quốc tế) 7,000,000
8 Băng thông Internet dùng riêng
Gói băng thông dùng riêng 100Mbps trong nước 800,000
Gói 10Mbps dùng riêng trong nước 100,000
Gói 1Mbps dùng riêng quốc tế 500,000
Gói 1Gbps băng thông Internet nội bộ VNPT 50,000,000
5/5 - (4 bình chọn)