Trang chủ » Tin tức » Cước phí thuê bao trả sau Vinaphone bao nhiêu một tháng?

Cước phí thuê bao trả sau Vinaphone bao nhiêu một tháng?

Hotline 0914977987 tư vấn và hỗ trợ đăng ký dịch vụ VNPT-VinaPhone tận nơi tại TP.Hồ Chí Minh

Đề hiểu rõ hơn về cước phí của thuê bao trả sau Vinaphone bao nhiêu một tháng bạn nên tham khảo bảng giá cước thuê bao trả sau vinaphone sau đây:

STTLOẠI CƯỚCCƯỚC PHÍ VINAPHONE TRẢ SAU
1Cước phí nội mạng trong nước880 đồng/ phút
2Gọi liên mạng trong nước980 đồng/ phút
3Cước nhắn tin nội mạng trong nước290 đồng/ bản tin
4Cước nhắn tin ngoại mạng trong nước350 đồng/ bản tin
5Cước tin nhắn quốc tế2.500 đồng/ bản tin

Bảng cước dịch vụ thuê bao trả sau vinaphone cơ bản

Có 2 loại gói cước chính là cước cá nhân trả sau ưu đãi và gói cước doanh nghiệp trả sau ưu đãi. Hãy tìm hiễu kĩ hơn để có được một gói cước dịch vụ phù hợp.

Gói cước cá nhân trả sau ưu đãi vinaphone

STTLOẠI GÓI CƯỚCCƯỚC PHÍ VNĐ/ THÁNGƯU ĐÃI
1Gói Alo 2121.000700 phút gọi nội mạng + VNPT cố định
2Gói Alo 4545.0001000 phút gọi nội mạng + VNPT cố định
3Gói Alo 6565.0001500 phút gọi nội mạng + VNPT cố định
4Gói Alo 135135.000300 phút gọi tất cả mạng trong nước.
5Gói SMART 9999.0001000 phút gọi nội mạng + VNPT cố định + 300 tin nhắn và 600MB Data 3G
6Gói SMART 119119.0001000 phút gọi nội mạng + VNPT cố định + 300 tin nhắn và 1.2MB Data 3G

Bảng cước dịch vụ cước cá nhân trả sau vinaphone ưu đãi

Ngoài ra còn một số gói ưu cũng khuyến mãi khác cũng không kém phần hấp dẫn với nhiều tiện ích và phù hợp cho bạn.

thuê bao trả sau vinaphone bao nhiêu 1 tháng

Cước dịch vụ cước cá nhân trả sau vinaphone

Gói cước doanh nghiệp trả sau ưu đãi vinaphone

Ngoài ưu đãi về giá gọi/ phút rẻ hơn thuê bao trả trước, thuê bao trả sau doanh nghiệp còn nhiều ưu đãi hấp dẫn hơn. Tham khảo thêm bảng thông tin bên dưới.

STTLOẠI GÓI CƯỚCCƯỚC PHÍ VNĐ/ THÁNGƯU ĐÃI
1Gói DN 4545.0001500 phút gọi nội mạng + VNPT cố định
2Gói DN101101.000300 phút gọi tất cả mạng trong nước( không giới hạn phút gọi)
3Gói DN 145145.000300 phút mạng Vinaphone + Mobiphone + VNPT cố định
4Gói VIP 99135.0001500 phút gọi nội mạng + VNPT cố định + 300 tin nhắn và 600MB Data 3G
5      Gói VIP 119119.0001500 phút gọi nội mạng + VNPT cố định + 300 tin nhắn và 1.2MB Data 3G
6      Gói VIP 169169.0001500 phút mạng Vinaphone + Mobiphone + VNPT cố định và 600MB Data 3G

Hãy cùng tìm hiểu thêm các thông tin khác liên quan tại http://vinaphone-vnpt.com/ nhé!

Cước phí thuê bao trả sau Vinaphone bao nhiêu một tháng?
5 (100%) 1 vote