Cước phí thuê bao trả sau Vinaphone bao nhiêu một tháng?
Trang chủ » Tin tức » Cước phí thuê bao trả sau Vinaphone bao nhiêu một tháng?

Cước phí thuê bao trả sau Vinaphone bao nhiêu một tháng?

Tổng đài Kinh doanh 0914977987 tư vấn và hỗ trợ đăng ký mới dịch vụ tận nơi tại TP.Hồ Chí Minh
GÓI CƯỚC VINAPHONE TRẢ SAU 2018
BẢNG GIÁ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ VNPT

Đề hiểu rõ hơn về cước phí của thuê bao trả sau Vinaphone bao nhiêu một tháng bạn nên tham khảo bảng giá cước thuê bao trả sau vinaphone sau đây:

STT LOẠI CƯỚC CƯỚC PHÍ VINAPHONE TRẢ SAU
1 Cước phí nội mạng trong nước 880 đồng/ phút
2 Gọi liên mạng trong nước 980 đồng/ phút
3 Cước nhắn tin nội mạng trong nước 290 đồng/ bản tin
4 Cước nhắn tin ngoại mạng trong nước 350 đồng/ bản tin
5 Cước tin nhắn quốc tế 2.500 đồng/ bản tin

Bảng cước dịch vụ thuê bao trả sau vinaphone cơ bản

Có 2 loại gói cước chính là cước cá nhân trả sau ưu đãi và gói cước doanh nghiệp trả sau ưu đãi. Hãy tìm hiễu kĩ hơn để có được một gói cước dịch vụ phù hợp.

Gói cước cá nhân trả sau ưu đãi vinaphone

STT LOẠI GÓI CƯỚC CƯỚC PHÍ VNĐ/ THÁNG ƯU ĐÃI
1 Gói Alo 21 21.000 700 phút gọi nội mạng + VNPT cố định
2 Gói Alo 45 45.000 1000 phút gọi nội mạng + VNPT cố định
3 Gói Alo 65 65.000 1500 phút gọi nội mạng + VNPT cố định
4 Gói Alo 135 135.000 300 phút gọi tất cả mạng trong nước.
5 Gói SMART 99 99.000 1000 phút gọi nội mạng + VNPT cố định + 300 tin nhắn và 600MB Data 3G
6 Gói SMART 119 119.000 1000 phút gọi nội mạng + VNPT cố định + 300 tin nhắn và 1.2MB Data 3G

Bảng cước dịch vụ cước cá nhân trả sau vinaphone ưu đãi

Ngoài ra còn một số gói ưu cũng khuyến mãi khác cũng không kém phần hấp dẫn với nhiều tiện ích và phù hợp cho bạn.

thuê bao trả sau vinaphone bao nhiêu 1 tháng

Cước dịch vụ cước cá nhân trả sau vinaphone

Gói cước doanh nghiệp trả sau ưu đãi vinaphone

Ngoài ưu đãi về giá gọi/ phút rẻ hơn thuê bao trả trước, thuê bao trả sau doanh nghiệp còn nhiều ưu đãi hấp dẫn hơn. Tham khảo thêm bảng thông tin bên dưới.

STT LOẠI GÓI CƯỚC CƯỚC PHÍ VNĐ/ THÁNG ƯU ĐÃI
1 Gói DN 45 45.000 1500 phút gọi nội mạng + VNPT cố định
2 Gói DN101 101.000 300 phút gọi tất cả mạng trong nước( không giới hạn phút gọi)
3 Gói DN 145 145.000 300 phút mạng Vinaphone + Mobiphone + VNPT cố định
4 Gói VIP 99 135.000 1500 phút gọi nội mạng + VNPT cố định + 300 tin nhắn và 600MB Data 3G
5       Gói VIP 119 119.000 1500 phút gọi nội mạng + VNPT cố định + 300 tin nhắn và 1.2MB Data 3G
6       Gói VIP 169 169.000 1500 phút mạng Vinaphone + Mobiphone + VNPT cố định và 600MB Data 3G

Hãy cùng tìm hiểu thêm các thông tin khác liên quan tại http://vinaphone-vnpt.com/ nhé!

Cước phí thuê bao trả sau Vinaphone bao nhiêu một tháng?
5 (100%) 1 vote