Bảng giá gói cước cáp quang VNPT - VinaPhone TPHCM
Trang chủ » Cáp quang VNPT » Bảng giá gói cước cáp quang VNPT

Bảng giá gói cước cáp quang VNPT

Tổng đài Kinh doanh 0914977987 tư vấn và hỗ trợ đăng ký mới dịch vụ tận nơi tại TP.Hồ Chí Minh
GÓI CƯỚC VINAPHONE TRẢ SAU 2018
BẢNG GIÁ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ VNPT

Trong thời đại công nghệ thông tin ngày càng phát triển như hiện nay việc chọn một đường truyền internet tốc độ cao, ổn định là cần thiết đồng thời giá cước hợp lý là ưu tiên hàng đầu.

VNPT cam kết mang đến cho khách hàng chất lượng Internet và trải nghiệm chất lượng cáp quang tốt nhất.

Dịch vụ cáp quang VNPT
Dịch vụ cáp quang VNPT

Gói cước cáp quang VNPT dưới 50Mbps

Gói cước cáp quang VNPT dưới 50Mbps phù hợp với khách hàng là cá nhân, hộ gia đình và doanh nghiệp vừa nhỏ.

GÓI CƯỚCTốc độ (Mbps)Cam kết quốc tếMiễn phí IP TĩnhGiá trả hàng tháng có VATGiá cước thanh toán trước 6 thángTổng cước đóng trước 6 thángGiá cước thanh toán trước 12 thángTổng cước đóng trước 12 tháng
Fiber2020512 KbpsKhông209,000177,6671,066,000167,2502,007,000
Fiber2626512 KbpsKhông220,000187,0001,122,000176,0002,112,000
Fiber3030512 KbpsKhông253,000215,1671,291,000202,4172,429,000
FiberVIP3030768 KbpsKhông326,315277,5001,665,000261,0833,133,000
F2H_DB (*)35KhôngKhông247,500210,5001,263,000198,0002,376,000
F2H35KhôngKhông264,000224,5001,347,000211,2502,535,000
Fiber4040512 KbpsKhông374,000318,0001,908,000299,2503,591,000
F2E_DB (*)50KhôngKhông371,250315,6671,894,000297,0003,564,000
F2E50KhôngKhông396,000336,6672,020,000316,8333,802,000

Gói cước cáp quang VNPT trên 50Mbps

Gói cước cáp quang VNPT trên 50Mbps phù hợp với khách hàng là cá nhân có nhu cầu sử dụng cao, đại lý Internet và doanh nghiệp.

GÓI CƯỚCTốc độ (Mbps)Cam kết quốc tếMiễn phí IP TĩnhGiá trả hàng tháng có VATGiá cước thanh toán trước 6 thángTổng cước đóng trước 6 thángGiá cước thanh toán trước 12 thángTổng cước đóng trước 12 tháng
F2K_DB (*)60KhôngKhông412,500350,6672,104,000330,0003,960,000
F2K60KhôngKhông440,000374,0002,244,000352,0004,224,000
Fiber60Eco60768 KbpsĐộng748,000635,8333,815,000598,4177,181,000
FiberNET601 Mbps1 IP tĩnh880,000748,0004,488,000704,0008,448,000
FiberVIP60602 Mbps1 IP tĩnh1,980,0001,683,00010,098,0001,584,00019,008,000
Fiber70701.5 Mbps1 IP tĩnh1,540,0001,309,0007,854,0001,232,00014,784,000
Fiber70Eco701 MbpsĐộng1,100,000935,0005,610,000880,00010,560,000
FiberVIP70702.5 Mbps1 IP tĩnh3,300,0002,805,00016,830,0002,640,00031,680,000
Fiber80802 Mbps1 IP tĩnh2,200,0001,870,00011,220,0001,760,00021,120,000
Fiber80Eco801 Mbps1 IP tĩnh1,760,0001,496,0008,976,0001,408,00016,896,000
FiberVIP80803 Mbps1 IP tĩnh4,400,0003,740,00022,440,0003,520,00042,240,000
Fiber90902 Mbps1 IP tĩnh3,300,0002,805,00016,830,0002,640,00031,680,000
Fiber90Eco901 Mbps1 IP tĩnh2,420,0002,057,00012,342,0001,936,00023,232,000
FiberVIP90903 Mbps6 IP tĩnh6,600,0005,610,00033,660,0005,280,00063,360,000
Fiber1001002 Mbps6 IP tĩnh4,400,0003,740,00022,440,0003,520,00042,240,000
Fiber100+1003 Mbps6 IP tĩnh6,600,0005,610,00033,660,0005,280,00063,360,000
Fiber100Eco1001 Mbps1 IP tĩnh2,750,0002,337,50014,025,0002,200,00026,400,000
FiberVIP1001004 Mbps6 IP tĩnh8,800,0007,480,00044,880,0007,040,00084,480,000
Fiber1201203 Mbps6 IP tĩnh8,800,0007,480,00044,880,0007,040,00084,480,000
Fiber1501504 Mbps6 IP tĩnh13,200,00011,220,00067,320,00010,560,000126,720,000
Fiber150Eco1503 Mbps6 IP tĩnh11,000,0009,350,00056,100,0008,800,000105,600,000
FiberVIP1501505 Mbps6 IP tĩnh17,600,00014,960,00089,760,00014,080,000168,960,000
Fiber2002004 Mbps6 IP tĩnh16,500,00014,025,00084,150,00013,200,000158,400,000
FiberVIP2002006 Mbps6 IP tĩnh22,000,00018,700,000112,200,00017,600,000211,200,000
Fiber3003005 Mbps6 IP tĩnh22,000,00018,700,000112,200,00017,600,000211,200,000
FiberVIP3003008 Mbps6 IP tĩnh33,000,00028,050,000168,300,00026,400,000316,800,000

(*) Khách hàng đặc biệt là khách hàng thuộc một trong những trường hợp sau sẽ

  • Khách hàng vẫn được tặng 2 tháng cước hoặc 3 tháng cước khi thanh toán cước trước 6 tháng hoặc 12 tháng.Khách hàng chuyển từ nhà cung cấp khác sang, không phân biệt dịch vụ và có hoá đơn thanh toán gần nhất.
  • Khách hàng đăng ký từ 03 đường truyền cáp quang VNPT trở lên.
  • Khách hàng công tác trong ngành Giáo dục đăng ký cáp quang VNPT (có giấy xác nhận trưởng đơn vị)
  • Khách hàng là cơ quan Đảng, nhà nước.
  • Khách hàng công tác trong ngành y tế (có giấy xác nhận trưởng đơn vị).
  • Khách hàng là Sinh viên (có thẻ sinh viên và còn đang theo học tại trường đó).
  • Khách hàng là thành viên Coop-mart.